bao bọc

Học thuật
Thân thiện
bao bọc

Lớp không khí bao bọc trái đất.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Che phủ, bao quanh hoàn toàn một vật, một khu vực: Chỉ hành động bao phủ, vây quanh một thứ đó, tạo thành một lớp bảo vệ hoặc ranh giới bên ngoài.
    • Che chở, bảo vệ, bênh vực: Chỉ hành động bảo vệ, đùm bọc, giúp đỡ ai đó (thường người yếu thế hơn) khỏi những tác động xấu từ bên ngoài.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa che phủ, bao quanh):
    • Lớp vỏ cây bao bọc lấy thân cây cổ thụ.
    • Một bầu không khí yên tĩnh bao bọc cả ngôi làng.
  • Động từ (nghĩa che chở, bảo vệ):
    • Cha mẹ luôn bao bọc, che chở cho con cái.
    • Anh ấy thói quen bao bọc nhân viên của mình, không muốn họ chịu trách nhiệm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bao bọc lấy": Nhấn mạnh hành động bao quanh, ôm trọn một thứ đó.
    • Cánh tay mẹ dịu dàng bao bọc lấy đứa trẻ.
  • "Bao bọc quá mức": Chỉ sự bảo vệ, che chở thái quá, khiến đối tượng được bảo vệ mất đi khả năng tự lập.
    • Việc cha mẹ bao bọc quá mức có thể khiến trẻ khó thích nghi với cuộc sống.
Biến thể từ gần giống
  • Bao bì (danh từ): Vật dụng dùng để gói, đựng, chứa sản phẩm (như hộp, túi, giấy gói).
    • Bao bì sản phẩm này được thiết kế rất đẹp mắt.
  • Bao quanh (động từ): Vây xung quanh, ở xung quanh một cái đó. (Gần nghĩa với nghĩa thứ nhất của "bao bọc").
    • Hàng cây xanh bao quanh ngôi nhà.
Từ đồng nghĩa
  • Che chở, bảo vệ (đối với nghĩa thứ hai).
  • Bao phủ, bao quanh, vây quanh (đối với nghĩa thứ nhất).
Từ trái nghĩa
  • Bỏ mặc, phơi bày, để mặc.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Sự bao bọc: Danh từ hóa từ động từ, chỉ hành động hoặc tình trạng được bao bọc, che chở.
    • Đứa trẻ lớn lên trong sự bao bọc quá kỹ của gia đình.
  • Được bao bọc: Ở trạng thái được che chở, bảo vệ.
    • cảm thấy an toàn luôn được bao bọc bởi tình yêu thương của mọi người.
bao bọc

Lớp không khí bao bọc trái đất.

  1. đgt. 1. Che khắp chung quanh: Lớp không khí bao bọc Trái đất 2. Che chở, bênh vực: Cấp trên bao bọc cấp dưới.